Sản phẩm cơ khí
   24 / 07 / 2017
   admin
Chức năng bình luận bị tắt ở Sản phẩm cơ khí

Ngành cơ khí chế tạo là một trong những mặt hàng mũi nhọn của Sơn Vương:

 Kỹ thuật Cơ khí là ngành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo ra các loại máy móc và thiết bị hoặc các vật dụng hữu ích. Cơ khí chế tạo là ngành công nghiệp trực tiếp tạo ra tất cả các sản phẩm phục vụ sản xuất và tiêu dùng. Sản phẩm của cơ khí chế tạo rất rộng, từ các vật dụng hàng ngày, các thiết bị linh kiện điện, điện tử cho đến các thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất, kinh doanh dịch vụ, lưu thông hàng hóa, vật tư..

Với hệ thống thiết bị được nhập về từ các nước tiên tiến trên thế giới và cán bộ kỹ thuật-công nhân được trang bị kiến thức chuyên về thiết kế, chế tạo, kỹ năng gia công cũng như cải tiến các sản phẩm cơ khí nên các sản phẩm của Cát Sơn Vương có những ưu điểm vượt trội:

  • Đảm bảo độ chính xác cao theo thiết kế.
  • Đầu vào dùng thép có nguồn gốc, chất lượng cao.
  • Cung cấp nhanh, đúng tiến độ.
  • Giá thành hợp lý kèm theo dịch vụ sau bán hàng tốt nhất.

CÁC SẢN PHẨM CƠ KHÍ :

  • Mặt bích cọc BTLT ULT

Công ty Cát Sơn Vương chuyên sản xuất các loại mặt bích đầu cọc bê tông ly tâm dự ứng lực với đầy đủ các loại kích cỡ, đảm bảo yêu cầu chất lượng cọc.

Với công nghệ hiện đại, các loại mặt bích đầu cọc bê tông ly tâm dự ứng lực luôn đạt tiêu chuẩn chất lượng, đảm bảo yêu cầu các dự án công trình.

Với những máy móc được nhập về từ các nước tiên tiến trên thế giới và công nhân có tay nghề bậc cao nên các sản phẩm của Cát Sơn Vương đảm bảo yêu cầu chất lượng.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tiêu chuẩn mặt bích dựa vào từng yêu cầu sử dụng các công trình để làm ra các cọc ly tâm dự ứng lực PC, PHC: A300, B300, C300, A350, B350, C350, A400, B400, C400, A500, B500, C500, A600, B600, C600…

Loại mặt bích Đường kính ngoài Đường kính trong Chiều dầy(mm) Số lỗ Cáp

(mm)

Măng bích (mm)
A300 300 180 12 6 7.1 1.5
B300 300 180 16 7 9.0 1.5
C300 300 180 16 10 9.0 1.5
A350 350 220 12 7 7.1 1.5
B350 350 220 16 8 9.0 1.5
C350 350 220 16 12 9.0 1.5
A400 400 240 12 10 7.1 1.5
B400 400 240 16 12 9.0 1.5
C400 400 240 16 15 9.0 1.5
A500 500 320 16 14 7.1 1.5
B500 500 320 16 16 9.0 3.0
C500 500 320 18 16 10.7 4.0
A600 600 400 16 18 7.1 1.5
B600 600 400 16 18 10.7 3.0
C600 600 400 18 24 10.7 4.0

 Măng xông

Tuỳ theo thiết kế công trình mà sản xuất ra các loại măng xông sử dụng cho các cọc PC và PHC.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Loại măng xông Đường kính ngoài (mm) Chiều cao(mm) Chiều dầy(mm)
A300 300 60 1.5
B300 300 60 1.5
C300 300 100 1.5
A350 350 60 1.5
B350 350 60 1.5
C350 350 100 1.5
A400 400 80 1.5
B400 400 100 1.5
C400 400 100 1.5
A500 500 100 1.5
B500 500 200 3.0
C500 500 200 4.0
A600 600 150 1.5
B600 600 200 3.0
C600 600 200 4.0

 

Táp nối, mũi cọc

Tuỳ theo thiết kế công trình mà sản xuất ra các loại bản táp, mũi cọc sử dụng cho các cọc PC và PHC.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đường kính cọc PC PHC Kích thước bản táp (mm)
Kích thước tấm vuông Kích thước mũi cọc PC Kích thước tấm vuông Kích thước mũi cọc PHC
A300 212x212x6 300 x 60 x 10 212x212x6 300 x 80 x 10
B300 212x212x8 300 x 60 x 16 212x212x8 300 x 80 x 16
C300 212x212x8 300 x 60 x 16 212x212x8 300 x 80 x 16 150 x 80 x 6
A350 247x247x6 350 x 60 x 10 247x247x6 350 x 80 x 10
B350 247x247x8 350 x 70 x 16 247x247x8 350 x 80 x 16
C350 247x247x8 350 x 70 x 16 247x247x8 350 x 80 x 16 150 x 80 x 6
A400 283x283x6 400 x 70 x 10 283x283x6 400 x 100 x 12
B400 283x283x8 400 x 80 x 16 283x283x8 400 x 100 x 16
C400 283x283x8 400 x 80 x 16 283x283x8 400 x 100 x 16 150 x 80 x 6
A500 354x354x6 500 x 70 x 10 354x354x6 500 x 100 x 14
B500 354x354x8 500 x 100 x 16 354x354x8 500 x 100 x 16 300 x 100 x 8
C500 354x354x10 500 x 100 x 18 354x354x10 500 x 100 x 18 300 x 100 x 8
A600 424x424x8 600 x 100 x 16 424x424x8 600 x 100 x 16
B600 424x424x8 600 x 100 x 16 424x424x8 600 x 100 x 16 380 x 150 x 8
C600 424x424x10 600 x 100 x 18 424x424x10 600 x 100 x 18

380 x 150 x 10